Hotline bán hàng 24/7: 085.34.34.345

Keo cấy thép Fischer FIS EM 390S

Giá bán:

370.000 VNĐ

410.000 VNĐ

Giá chưa gồm VAT
Chính sách bán hàng tốt nhất
  • Giao hàng tận nơi
  • Nhận hàng -> kiểm tra -> thanh toán
  • Cam kết chất lượng hàng hoá
  • Chế độ bảo hành nhanh chóng, uy tín
THÔNG TIN SẢN PHẨM
  • Mã sản phẩm FIS-390S
  • Thương hiệu FISCHER
  • Xuất xứ Đức
  • Đơn vị tính tuýp
  • Tồn kho CÒN HÀNG
LIÊN HỆ
  • Hotline: 085.34.34.345
  • Email: dienmaytoanquoc.com@gmail.com

Keo cấy thép Fischer FIS EB 390S

 

Mô tả

Keo Fischer FIS EB 390S là loại hóa chất cấy thép mới cường độ cao, chuyên dùng cho việc khoan cấy thép vào bê tông.

Sản phẩm mới của tập đoàn Fischer – Germany được nghiên cứu và sản xuất thay thế sản phẩm Fischer fis EM 390S

Keo Fischer FIS EB 390S là  hóa chất cấy thép cường độ cao chuyên dùng cho việc cấy thép vào bê tông. Khi sử dụng cùng với thanh ren Fischer EB390 được coi là một trong những loại bu lông hóa chất có khả năng chịu tải lớn nhất hiện nay.

Bao gói: trong tuýp nhựa cứng - 390ml/tuýp

Một tuýp hóa chất FIS EB 390S đóng trong 02 ống riêng biệt, chứa đựng hai thành phần được đựng riêng biệt trong hai ống nhựa theo một tỷ lệ định sẵn của nhà sản xuất.

Hai thành phần hóa chất của Fischer EM390 chỉ phản ứng và bắt đầu quá trình đông kết sau khi đi qua vòi trộn (được cung cấp kèm theo) bằng dụng cụ bơm chuyên dùng súng bơm keo Fischer

Vòi trộn được thiết kế để cho hóa chất được trộn đúng với tỷ lệ bào khả năng làm việc của keo hóa chất, dễ dàng thi công lắp đặt hiệu quả.

 

Ứng dụng

 

Hóa chất cấy thép Fischer FIS EB390S sử dụng để khoan cấy thanh ren, khoan cấy thép chờ

  • Thanh ren M6-M30

  • Thép chờ D8-D40

 

Ưu điểm

Hóa chất EB 390 S thích hợp và cho khả năng chịu tải tối đa trong vật liệu nền bê tông và đá tự nhiên

Sử dụng với:

Thép gai

Thanh ren (FIS A, RGM, FTR…).

Mức độ hao hụt  của hóa  chất thấp  phù hợp để sử dụng cho những lỗ khoan hình khuyên hoặc đường kính lỗ khoan rộng.

Vẫn đảm bảo chất lượng và khả năng chịu tải khi nhiệt độ bên ngoài cao

Bơm hóa chất Fischer FIS EB 390 S với  dụng  cụ bơm chuyên nghiệp của Fischer.

Thông số kỹ thuật FIS EB 390 S dùng với thanh ren hóa chất

 

Bê tông nứt

Bê tông không nứt

 

Đường kính thanh ren

 

Chiều sâu neo tối thiểu

 

mm

 

Chiều sâu neo tối đa

 

mm

Chiều dày tối thiểu vl nền

mm

 

Momen lắp đặt tối đa

 

Nm

 

Lực kéo cho phép

 

kN

 

Lực cắt cho phép

 

kN

 

Khoảng cách tối thiểu

 

mm

Khoảng cách mép tối thiểu

mm

 

Lực kéo cho phép

 

kN

 

Lực cắt cho phép

 

kN

 

Khoảng cách tối thiểu

 

mm

Khoảng cách mép tối thiểu

mm

 

M8

60

 

100

10

3.6

7.2

40

40

7.9

8.4

40

40

 

160

190

10

9.6

8.4

40

40

13.9

8.4

40

40

 

M10

60

 

100

20

4.5

9.0

45

45

9.0

13.3

45

45

 

200

230

20

15.0

13.3

45

45

22.1

13.3

45

45

 

M12

70

 

100

40

6.3

12.6

55

55

12.6

19.3

55

55

 

240

270

40

21.5

19.3

55

55

32.1

19.3

55

55

 

M16

80

 

116

60

7.7

15.3

65

65

17.2

34.4

65

65

 

320

356

60

30.6

35.9

65

65

59.8

35.9

65

65

 

M20

90

 

138

120

10.8

21.5

85

85

20.5

41.1

85

85

 

400

448

120

47.9

56.0

85

85

93.3

56.0

85

85

 

M24

96

 

152

150

13.4

32.2

105

105

18.8

45.2

105

105

 

480

536

150

71.8

80.7

105

105

114.9

80.7

105

105

 

M27

108

 

168

200

16.0

38.5

120

120

22.5

54.0

120

120

 

540

600

200

90.9

104.9

120

120

136.3

104.9

120

120

 

M30

120

 

190

300

18.8

45.1

140

140

26.3

63.2

140

140

 

600

670

300

112.2

128.2

140

140

168.3

128.2

140

140

 

Thông số kỹ thuật FIS EB 390 S dùng với thép

 

 

Bê tông nứt và không nứt

Cốt thép

Chiều sâu neo cơ bản mm

Chiều sâu neo tối đa mm

Sức bền kéo thiết kế kN

Lực kéo cho phép kN

D8

378

1800

21.9

15.6

D10

473

1800

34.1

24.4

D12

567

1800

49.2

35.1

D14

662

1800

66.9

47.8

D16

756

1800

87.4

62.4

D20

945

1800

136.6

97.6

D25

1181

2000

213.4

152.4

D28

1323

2000

267.7

191.2

D32

1512

2000

349.7

249.8

D36

1701

2000

442.6

616.1

D40

1890

2000

546.4

390.3

 

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ